Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Đình Tu”.

  1. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 333 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 355 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Nghi xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Ninh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3