Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Đình Trọng”.

  1. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Xuân lan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 Quê quán: Xuân Hương - Nha Trang - Phú Khánh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C2 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mộng Doanh - Triệu Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai