Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Đình Trọng”.

  1. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 25 · Khu G1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 354 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1991 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 210 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mộng Doanh - Triệu Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai