Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Đình Trại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trung Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đinh Trai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Trải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Trại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 Xem chi tiết →
  5. Võ Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trại Đ - Thị trấn Lâm ý Yên - Nam Định Đơn vị: NN:1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Đức - Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Sông Ayun, khu 6 - Gia Lai