Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Đình Thuận”.
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1970 Quê quán: Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH THUẬN Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội Đơn vị: D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Yên Dương - Mỹ Xá - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D25 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Khu 5 H80, Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Tri Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.28.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000