Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Đình Thuấn”.
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42117 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 75 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B1 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 221 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B1 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: TP Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Khu 5 H80, Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Tri Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.28.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 17.94.06 bản đồ UTM 1/50.000