Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Đình Thanh”.

  1. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 479 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thành Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3549 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 185 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Trung giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang Hy sinh: 5/11/1977 3549
  2. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang Hy sinh: 5/11/1977 3549
  3. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tổ 6- khu Phan Thiết- Hà Tuyên Hy sinh: 11/5/1977 Mộ 4, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  4. Trần Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1978