Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trần Đình Thế”.
- Trần Đình Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: 1/9/ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1968 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thế Năm sinh: 01/09/1943 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.