Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Đình Thạn”.
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 335 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 479 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 396 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.