Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Đình Thạn”.

  1. Trần Đình Than Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 225 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 275 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 72 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1970 Đường vào kho K 20m