Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Đình Thù”.
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: TP Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1970 Quê quán: Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH THUẬN Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Nội Đơn vị: D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH THUẬT Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thường vụ Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Yên Dương - Mỹ Xá - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D25 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.