Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Đình Thù”.

  1. Trần Đình Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thuật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thức Năm sinh: 28/1943 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thụy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trân Đình Thực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42117 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Lợi.- An Cư- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 20/11/1972