Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Trần Đình Thí”.
- Trần Đình Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/2/1939 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đinh Thí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đình - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: A3, Khu7 - Gia Lai
- Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 43.89.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Thị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đồng Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/12/1978 3693
- Trần Đình Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mạ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/11/1968 (39-19)03 a3 k7 Gia Lai
- Trần Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đằng Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1970 quận Đắk Sút