Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Đình Tập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Cao Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Tập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn tập (Tộc) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/5/1981 Quê quán: Ý Yên, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tập Năm sinh: 10/1958 Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 Vận tải - E250 F309 - mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Đình- Liêm Trực- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1970 (08650-75500)09 Ngọc Tô Ba