Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Trần Đình Tư”.
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/9/1982 Quê quán: Vĩnh Yên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Tụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: K93 - E11 - 208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: E 6 D07705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Ninh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3
- Trần Đình Tư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 15/07/1931