Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Đình Tâm”.

  1. Trần Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hồng Tiến- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 69 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C21 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hồng Tiến- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 18/11/1972 Lô 12 Số 69