Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Đình Tác”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nêu Đình Tắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Nam Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Đình Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.