Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trần Đình Sản”.
- Trần Đình Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình San Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần đình Sản Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Trần Đình San Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 704 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 758 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Sanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang (Lân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
- Trần Đình Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 16/04/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 11km