Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Đình Sơn”.

  1. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Sơn Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 914 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 35 · Lô 25 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 149A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E28 B1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. TRẦN ĐÌNH SƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E28 B1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000