Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Đình Quế”.
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/07/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Quê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.