Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Đình Phan”.

  1. Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1061 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Phạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E721 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 159 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 30/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum