Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Trần Đình Phú”.

  1. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: An Lý - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tài sơn - Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Phu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Hy sinh: 07/3/1969
  2. Trần Đình Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1968 Tây thị xã Buôn Mê Thuột
  3. Trần Đình Phu Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1946 · Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương