Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Đình Nghị”.

  1. Trần Đình Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Nghĩ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 408 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 262 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đình nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. trần đình nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 526 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Nghích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Nghiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Nghiễm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Nghị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Đình Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: T.Bình Dương