Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đình Miến”.
- Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 36 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Miện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Phúc hải-Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2350 Xem chi tiết →
- Trần Đình Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phúc hải - Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phúc hải - Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.