Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Đình Lụa”.
- Trần Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2180 Xem chi tiết →
- Trần Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Luật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 824 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đình Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Viên – Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.