Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Trần Đình Lương”.

  1. Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bắc Bình - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Lộc Hoà - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bắc Bình - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. TRẦN ĐÌNH LƯỢNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.82.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000