Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Đình Lý”.

  1. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Ly Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Vũ Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Ly Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Vũ Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/3/1968 Đồi M2