Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Đình Lòng”.

  1. Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 573 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 867 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lóng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Lóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Tuy An - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đàn - Xuân nghi - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Long Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/5/1972 Lô 11 Số 103
  2. Trần Đình Lòng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hà Tĩnh
  3. Trần Đình Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn-Nghệ An