Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Đình Lã”.

  1. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. TRẦN ĐÌNH LAC Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. TRẦN ĐÌNH LẦU Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐT đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1981 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Cục HC - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Lã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chi Nhị- Song Gang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1969 Tại Đê Châu A3, K7, Gia Lai