Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Đình Lã”.
- Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20.06.1974 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lân Năm sinh: 01/02/1947 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.