Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Đình Lã”.

  1. Trần đình Lập Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Lương, Xã Hiền Lương, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lân Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  10. Trẫn Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Lắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B12 - E814 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 18 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Lã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chi Nhị- Song Gang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1969 Tại Đê Châu A3, K7, Gia Lai