Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Đình Lã”.
- Trần Đình Lã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1153 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
- Trần Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Đình lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 82 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đính Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.