Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Đình Kiên”.
- Trần Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/06/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai Hà Nội, Số 63 Bạch Mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 223 · Khu 9A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Kiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hưng Hòa, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm1-C07 Kon Tum
- Trần Đình Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Hòa xóm 4 - Hội Ninh - Kiêm Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Đình Kiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 4- Tuân Hoá- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Làng Ba Bỉ, Trận địa Ia Răng
- Trần Đình Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 11/12/1966 Xóm1-C07 Kon Tum