Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Đình Kha”.

  1. Trần Đình Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/04/1974 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1974 Quê quán: đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Khanh Năm sinh: 19/5/1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 Quê quán: Tịnh Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hải - Bình Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hải - Bình Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Kha Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)