Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đình Huề”.
- Trần Đình Huề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H165 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.