Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Đình Hoè”.

  1. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 369 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 03 - 1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Lưu Phương - Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Khe sanh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Hoè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 02/03/1966 Mai táng ban đầu: Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07
  2. Trần Đình Hòe C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai
  3. Trần Đình Hòe C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai