Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Đình Hải”.

  1. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Dình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/3/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. TRẦN ĐÌNH HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. TRẦN ĐÌNH HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yen, Hưng Yen Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Hải Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 22/03/1986