Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trần Đình Hà”.

  1. TRẦN ĐÌNH HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Thanh mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D20 MSV104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. TRẦN ĐÌNH HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yen, Hưng Yen Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Song Lảng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C3 D59 E76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Hà Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1969