Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Trần Đình Chi”.
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 425 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.