Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Đình Châu”.
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.