Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Đình Canh”.

  1. Trần Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Đức Thuận - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Đức Thuận - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Canh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978