Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Trần Đình Cứ”.

  1. Trần Đình Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 53 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Chương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Chương - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Cứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 28/4/1975
  2. Trần Đình Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thuỵ Điền- Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Kon Tum