Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Đình Cầm”.

  1. Trần Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 68 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Cầm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Giang- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/08/1972 (29-05)01 Bảo Đức
  2. Trần Đình Cầm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/9/1972 Lô 10 Số 68