Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Đình Bình”.

  1. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Binh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Trung Đô - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đội 18 - Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972