Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Đình Đức”.

  1. Trần Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Đức Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Hải Phòng
  2. Trần Đình Đức Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Tiến, Phan Thiết, Bình Thuận Hy sinh: 10/1/1982