Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Đình Á”.
- Trần Đình á Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình ẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
- Trần Đình An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần Đình ấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình ấm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Đình Âm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đình Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình ánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/5/1984 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đình ẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đình Am Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 709 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Trần Đình Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.