Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đình Kỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 573 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngột Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Pháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 148 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat