Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 96 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4489 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 716 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình duy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần Đình á Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
- Trần Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Đẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat