Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4435 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 328 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3310 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hồng Tiến- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 69 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 421 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Đình Tất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat