Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Toái Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đình Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 159 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4176 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trưởng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Trịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 98 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat